仕事内容
身体介護 生活援助
特別養護老人ホームはるかぜにおける介護業務全般をお任せします。
ユニット型(定員32名・4ユニット/1ユニット8名)の完全個室で、入居者様一人ひとりに寄り添ったケアが可能な環境です。
<主な業務内容>
・生活支援:起床・就寝介助、排泄介助、食事介助、入浴介助、服薬援助
・健康管理:バイタル測定、介護記録作成(PC入力あり)、水分補給や口腔ケアの見守り/援助
・環境整備:居室や共有スペースの清掃、洗濯、物品補充
・レクリエーション:体操やお茶の時間、季節ごとの行事など
・その他、入居者様が安心して過ごせるようなケア全般 施設内には様々な専門職を配置しており、職員同士で連携するチームケアを重視。 最新の介護機器を活用し、スタッフの負担を減らしながら、安全で丁寧なケアができる環境です。
 ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Chăm sóc thể chất / Hỗ trợ sinh hoạt
Đây là cơ sở theo mô hình Unit Care, gồm 32 người (4 unit, mỗi unit 8 người) với 100% phòng riêng, tạo điều kiện để nhân viên chăm sóc sát sao và phù hợp với từng người sử dụng.
Nội dung công việc chính
• Hỗ trợ sinh hoạt hằng ngày:
Hỗ trợ thức dậy và đi ngủ, Vệ sinh, Ăn uống, Tắm rửa, Phát thuốc
• Quản lý sức khỏe
Đo các chỉ số sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, v.v.);Ghi chép báo cáo(nhập liệu trên PC);Theo dõi và hỗ trợ uống nước, chăm sóc vệ sinh răng miệng.
• Duy trì môi trường sống
Vệ sinh phòng ở và khu vực chung; Giặt giũ; Bổ sung vật tư, đồ dùng cần thiết.
• Hoạt động giải trí
Tập thể dục; Phục vụ trà nước; Tổ chức các sự kiện, hoạt động theo mùa.
• Các công việc khác
Thực hiện các hoạt động chăm sóc nhằm giúp người sử dụng luôn an toàn, thoải mái và yên tâm trong cuộc sống hằng ngày.
Trong cơ sở có nhiều nhân viên thuộc các chuyên môn khác nhau cùng làm việc, chú trọng chăm sóc theo nhóm thông qua sự phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận.
Ngoài ra, cơ sở còn trang bị các thiết bị chăm sóc hiện đại, giúp giảm gánh nặng cho nhân viên, đồng thời đảm bảo việc chăm sóc được thực hiện an toàn và chu đáo.
▼応募要件・応募資格
① 介護の在留資格
介護福祉士の資格をお持ちも方(国を問わず)
② 特定技能介護1の在留資格(ベトナム人優先)
✙介護実務経験の方(初任者研修以上のお持ちの方 優先)
✙日本語の会話自信があり(N3レベル優先)、明るい笑顔で人と接することができる方
③ 技能実習2号または3号(介護職種)を修了している方
上記①②③を満たす方で入社日までに在留資格の変更手続き等サポートいたします。
 ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄
▼Điều kiện ứng tuyển
① Người có tư cách lưu trú "Kaigo "
• Có chứng chỉ Kaigo Fukushishi
• Không giới hạn quốc tịch.
② Người có tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định số 1 ngành Kaigo (Ưu tiên ứng viên người Việt Nam)
• Ưu tiên người có kinh nghiệm làm việc trong ngành điều dưỡng
• Ưu tiên người đã hoàn thành khóa Đào tạo điều dưỡng cơ bản trở lên
• Tự tin giao tiếp bằng tiếng Nhật (ưu tiên JLPT N3), có tính cách vui vẻ, thân thiện
③ Người đã hoàn thành Chương trình Thực tập sinh kỹ năng số 2 hoặc số 3 ngành Kaigo
Đối với các ứng viên đáp ứng một trong các điều kiện ①, ② hoặc ③, công ty sẽ hỗ trợ chuyển đổi tư cách lưu trú và các thủ tục liên quan trước ngày vào công ty.
総労働時間:1週あたり40時間
勤務時間
残業ほぼなし残業月20時間以内
シフト制(実働8時間/休憩60分)
・早番:7:00~16:00
・日勤:9:00~18:00
・遅番:11:00~20:00
・夜勤:17:00~9:00(実働14時間)
※残業はほとんどなし、家庭やプライベートとの両立も可能 ※シフトは希望を考慮して決定
休日
年間休日120日以上
・シフトによる ・週休2日 ・年間休日120日
長期休暇・特別休暇
看護休暇 有給休暇 慶弔休暇
 ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄
THỜI GIAN LÀM VIỆC
• Làm việc theo ca (8 giờ/ngày, nghỉ giải lao 60 phút).
Các ca làm việc
• Ca sớm: 07:00 – 16:00
• Ca ngày: 09:00 – 18:00
• Ca muộn: 11:00 – 20:00
• Ca đêm: 17:00 – 09:00 (thời gian làm việc thực tế 14 giờ)
• Hầu như không có làm thêm giờ (thời gian tăng ca dưới 20 giờ/tháng).
• Lịch làm việc được sắp xếp có xem xét nguyện vọng của nhân viên.
• Dễ cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Ngày nghỉ
• Nghỉ theo lịch phân ca.
• Nghỉ 2 ngày/tuần.
• Trên 120 ngày nghỉ/năm.
Nghỉ phép và nghỉ đặc biệt
• Nghỉ chăm sóc người thân (điều dưỡng).
• Nghỉ phép năm có hưởng lương.
• Nghỉ hiếu, hỷ (cưới hỏi, tang lễ).
つくばエクスプレス「六町駅」徒歩15分または「綾瀬駅」からバス
基本給:月給 21万8000円 〜 35万8000円
固定残業代:なし
【一律手当】
全員に一律で支払われる通勤・皆勤・家族手当金額:なし
全員に一律で支払われるその他手当金額:なし
給与
【正職員】 月給218,000円〜358,000円
※上記の給与は夜勤4回/月の場合
扶養手当:10000円(1名につき)
住宅手当:20000円(賃貸借契約書(全項の写し)を提出していただきます。
不動産物件に世帯主で契約している場合に限る)
職務手当:0~60000円(保有資格による)
資格手当:0~20000円(保有資格による)
通勤手当(片道2㎞以上の方)
皆勤手当:10000円
夜勤手当:7000円/回
その他(給付金による処遇改善など)
交通費支給(月30,000円まで)
制服貸与 マイカー通勤可(ガソリン代支給、規定あり)
 ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄
TIỀN LƯƠNG
Lương tháng 218.000 – 358.000 yên/tháng
Chi tiết:
Mức lương trên được tính dựa trên 4 ca đêm/tháng.
Các khoản phụ cấp
• Phụ cấp người phụ thuộc: 10.000 yên/người.
• Phụ cấp nhà ở: 20.000 yên/tháng.
(Áp dụng cho người đứng tên hợp đồng thuê nhà.Cần nộp bản sao đầy đủ hợp đồng thuê nhà.)
• Phụ cấp chức vụ: 0 – 60.000 yên/tháng (tùy theo bằng cấp/chứng chỉ).
• Phụ cấp chứng chỉ: 0 – 20.000 yên/tháng (tùy theo chứng chỉ đang có).
• Phụ cấp đi lại: Áp dụng cho người có quãng đường đi làm từ 2 km trở lên.
• Phụ cấp chuyên cần: 10.000 yên/tháng.
• Phụ cấp ca đêm: 7.000 yên/lần.
• Các khoản hỗ trợ khác: Phụ cấp cải thiện chế độ đãi ngộ từ nguồn trợ cấp của chính phủ.
【福利厚生】
待遇
社会保険完備ボーナス・賞与あり交通費支給住宅手当
・社会保険完備
・昇給(年1回)
・賞与(年2回、業績による)
・交通費支給(月30,000円まで)
・制服貸与 ・マイカー通勤可(ガソリン代支給、規定あり)
Chế độ đãi ngộ
Tham gia đầy đủ các loại bảo hiểm xã hội.
• Tăng lương 1 lần/năm.
• Thưởng 2 lần/năm (tùy theo tình hình kinh doanh).
• Hỗ trợ chi phí đi lại tối đa 30.000 yên/tháng.
• Cấp phát đồng phục.
• Có thể đi làm bằng ô tô cá nhân (được hỗ trợ tiền xăng theo quy định).
教育体制・研修
OJT
研修制度あり
教育体制・研修
研修制度あり
Đào tạo và tập huấn
• Có chế độ đào tạo, tập huấn dành cho nhân viên.
▼規模
・定員32床(ユニット型)
・4階建構造物
1階:デイサービス
2階/3階:特別養護老人ホーム
4階/スタッフ休憩スペース
選考プロセス
[1] 応募フォームよりご応募ください ↓
[2] 採用担当より面接日程の調整などの連絡をさせていただきます ↓
[3] 面接実施 ↓
[4] 採用決定のご連絡 ↓
[5] 入職手続きを進めてください
※応募から内定までは平均1週間~1ヶ月ほどになります。
※在職中で今すぐ転職が難しい方も調整のご相談が可能です。
※入社するためには在留資格が「特定技能(1号)」に変更されていることが必要です。
Quy trình tuyển dụng
Bước 1: Đăng ký ứng tuyển qua biểu mẫu ứng tuyển.
Bước 2: Nhân viên tuyển dụng sẽ liên hệ để sắp xếp lịch phỏng vấn và hướng dẫn các bước tiếp theo.
Bước 3: Tham gia phỏng vấn.
Bước 4: Nhận thông báo kết quả tuyển dụng.
Bước 5: Hoàn tất các thủ tục nhận việc.
Lưu ý
• Thời gian từ khi ứng tuyển đến khi nhận được thông báo trúng tuyển thường khoảng 1 tuần đến 1 tháng.
• Ứng viên đang đi làm và chưa thể chuyển việc ngay vẫn có thể trao đổi để điều chỉnh thời gian phù hợp.
• Nếu là visa "Kỹ năng đặc định số 1 " cần làm thủ tục đổi tư cách lưu trú trước khi chính thức vào làm.Công ty sẽ hỗ trợ các thủ tục cần thiết